• 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
11 22 33 44 55
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline: 1900545454
Email: cskh@hcmpc.com.vn
Website: cskh.hcmpc.vn
Thăm dò ý kiến

Nếu có đăng ký nhận tin nhắn thì các thông tin nào của ngành điện mà Anh/Chị muốn biết ?

Thông báo tiền điện trong kỳ

Thông báo nhắc nợ tiền điện

Thông báo lịch cắt điện

Thông báo mất điện sự cố

Thông báo các chủ trương của ngành điện

Số lượng truy cập

Khách online: 35
Thành viên online: 38

Giá bán điện

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2014;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29/05/2014 của Bộ Công Thương về việc quy định về thực hiện giá bán điện có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2014;

Căn cứ Quyết định số 4887/QĐ-BCT ngày 30/5/2014 của Bộ Công Thương về việc quy định về giá bán điện;

Tổng Công ty Điện lực TP.HCM trân trọng thông báo đến Quý khách hàng sử dụng điện trên địa bàn TP.HCM: Kể từ ngày 01/6/2014, biểu giá bán điện mới được áp dụng để tính toán tiền sử dụng điện của Quý khách hàng như sau:


STT

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ BÁN ĐIỆN CHƯA CÓ THUẾ GTGT

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất:

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.267

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

785

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.263

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.283

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

815

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.354

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.328

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

845

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.429

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.388

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

890

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.520

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp:

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông:

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1.358

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1.448

2.2

Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp:

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1.494

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1.554

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh:

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.007

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.132

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.470

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.158

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.283

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.591

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.188

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.343

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.742

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

 

   Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

đ/kWh

1.388

 

   Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

đ/kWh

1.433

 

   Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

đ/kWh

1.660

 

   Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300

đ/kWh

2.082

 

   Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400

đ/kWh

2.324

 

   Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.399

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng điện kế thẻ trả trước

đ/kWh

1.992

5

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ - sinh hoạt

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

   Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

đ/kWh

1.360

 

   Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

đ/kWh

1.404

 

   Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

đ/kWh

1.627

 

   Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300

đ/kWh

2.040

 

   Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400

đ/kWh

2.278

 

   Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.351

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.090

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.283

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.574

6

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

6.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6 kV

6.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.218

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

763

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.213

6.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.212

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

738

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.202

6.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.206

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

736

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.187

6.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

6.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.257

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

799

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.306

6.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.301

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

828

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.380


Lưu ý:

Ø Giá bán được qui định theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:

1. Giờ bình thường:

a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b. Ngày Chủ nhật:

- Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:

a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b. Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:

- Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

Ø Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghị Quý khách hàng thông báo cho ngành Điện trước 15 ngày để điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.

Ø Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ với Công ty Điện lực khu vực để lập thủ tục ký lại hợp đồng mua bán điện.

Ø Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức) giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang.

Ø Để biết thêm thông tin vui lòng liên hệ tổng đài 19001122- 1900545454 hoặc truy cập website www.hcmpc.vn, hoặc email cskh@hcmpc.com.vn

 

TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HỒ CHÍ MINH

TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO